Cấp thấp tiếng Trung là gì?
"cấp thấp" trong tiếng Trung là 下级 (danh từ).
下级 Danh từ
Hán Việt: HẠ CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp thấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp thấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấp thấp tiếng Trung là gì?
"cấp thấp" trong tiếng Trung là 下级 (danh từ).