TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下级

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiàjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下級

Âm Hán Việt HẠ CẤP

下级 nghĩa là cấp thấp, cấp dưới.

Nghĩa của 下级

xiàjí

HẠ CẤPDanh từphồn thể 下級
  1. Cấp thấp
  2. Cấp dưới
  3. Tầng lớp dưới
  4. Phụ tá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下级

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下级 nghĩa là gì?

下级 (xiàjí) nghĩa là cấp thấp, cấp dưới.

下级 đọc thế nào?

下级 đọc là xiàjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 下级 là gì?

Âm Hán Việt của 下级 là "hạ cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.