TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cầm cố tiếng Trung là gì?

"cầm cố" trong tiếng Trung là 押 (động từ), 质押 (động từ).

押 Động từ

yāHán Việt: ÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầm cố

Xem đầy đủ từ "押": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

质押 Động từ

zhìyāHán Việt: CHẤT ÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)

Xem đầy đủ từ "质押": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầm cố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cầm cố tiếng Trung là gì?

"cầm cố" trong tiếng Trung là 押 (động từ), 质押 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.