TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

押

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp

押 nghĩa là cầm cố, cầm đồ.

Nghĩa của 押

yā

ÁP
  1. Cầm cố
  2. Cầm đồ
  3. Tạm giam
  4. Áp giải và bảo vệ
  5. văn học Ký tên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 押

Đồng nghĩa

Từ ghép có 押

Câu hỏi thường gặp

押 nghĩa là gì?

押 (yā) nghĩa là cầm cố, cầm đồ.

押 đọc thế nào?

押 đọc là yā (pinyin).

Âm Hán Việt của 押 là gì?

Âm Hán Việt của 押 là "áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.