押
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp
押 nghĩa là cầm cố, cầm đồ.
Nghĩa của 押
yā
ÁP- Cầm cố
- Cầm đồ
- Tạm giam
- Áp giải và bảo vệ
- văn học Ký tên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 押
Đồng nghĩa
Từ ghép có 押
Câu hỏi thường gặp
押 nghĩa là gì?
押 (yā) nghĩa là cầm cố, cầm đồ.
押 đọc thế nào?
押 đọc là yā (pinyin).
Âm Hán Việt của 押 là gì?
Âm Hán Việt của 押 là "áp".