TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质

zhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質

Âm Hán Việt CHẤT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿸𠂆⿱十贝 Mọi âm Hán Việt của chữ: chất, chí

质 nghĩa là tính cách, bản chất.

Nghĩa của 质

zhì

CHẤTphồn thể 質
  1. Tính cách
  2. Bản chất
  3. Chất lượng
  4. Đơn giản
  5. Cầm cố
  6. Thế chấp
  7. Con tin
  8. Chất vấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 质

Đồng nghĩa

Từ ghép có 质

Thành ngữ có 质

Câu hỏi thường gặp

质 nghĩa là gì?

质 (zhì) nghĩa là tính cách, bản chất.

质 đọc thế nào?

质 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 质 là gì?

Âm Hán Việt của 质 là "chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.