TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cắm trại tiếng Trung là gì?

"cắm trại" trong tiếng Trung là 扎营 (động từ), 宿营 (động từ).

扎营 Động từ

zhāyíngHán Việt: TRÁT DOANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắm trại

Xem đầy đủ từ "扎营": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宿营 Động từ

sùyíngHán Việt: TÚC DOANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắm trại

Xem đầy đủ từ "宿营": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắm trại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cắm trại tiếng Trung là gì?

"cắm trại" trong tiếng Trung là 扎营 (động từ), 宿营 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.