Cắt ra tiếng Trung là gì?
"cắt ra" trong tiếng Trung là 裁 (động từ), 分割 (động từ).
裁 Động từ
Hán Việt: TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắt ra (như cắt áo)
分割 Động từ
Hán Việt: PHÂN CÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắt ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắt ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cắt ra tiếng Trung là gì?
"cắt ra" trong tiếng Trung là 裁 (động từ), 分割 (động từ).