Cằm tiếng Trung là gì?
"cằm" trong tiếng Trung là 颐, 下巴 (danh từ), 颏.
颐
Hán Việt: DI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằm; hàm
下巴 Danh từ
Hán Việt: HẠ BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằm
颏
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cằm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cằm tiếng Trung là gì?
"cằm" trong tiếng Trung là 颐, 下巴 (danh từ), 颏.