TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cọ tiếng Trung là gì?

"cọ" trong tiếng Trung là 磨 (động từ), 棕.

磨 Động từ

móHán Việt: MA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cọ

Xem đầy đủ từ "磨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

棕

zōngHán Việt: TÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cọ

Xem đầy đủ từ "棕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cọ tiếng Trung là gì?

"cọ" trong tiếng Trung là 磨 (động từ), 棕.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.