TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cỏ dại tiếng Trung là gì?

"cỏ dại" trong tiếng Trung là 杂草 (danh từ), 荒草 (danh từ), 野草 (danh từ).

杂草 Danh từ

zácǎoHán Việt: TẠP THẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cỏ dại

Xem đầy đủ từ "杂草": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

荒草 Danh từ

huāngcǎoHán Việt: HOANG THẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cỏ dại

Xem đầy đủ từ "荒草": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

野草 Danh từ

yěcǎoHán Việt: DÃ THẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cỏ dại

Xem đầy đủ từ "野草": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cỏ dại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cỏ dại tiếng Trung là gì?

"cỏ dại" trong tiếng Trung là 杂草 (danh từ), 荒草 (danh từ), 野草 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.