Cố gắng giành tiếng Trung là gì?
"cố gắng giành" trong tiếng Trung là 力争 (động từ), 争 (động từ).
力争 Động từ
Hán Việt: LỰC TRANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng giành, phấn đấu (để)
争 Động từ
Hán Việt: TRANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng giành
Câu hỏi thường gặp
Cố gắng giành tiếng Trung là gì?
"cố gắng giành" trong tiếng Trung là 力争 (động từ), 争 (động từ).