Cống nạp tiếng Trung là gì?
"cống nạp" trong tiếng Trung là 贡, 朝贡 (động từ).
贡
Hán Việt: CỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cống nạp
朝贡 Động từ
Hán Việt: TRIỀU CỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cống nạp (cho hoàng đế)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cống nạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cống nạp tiếng Trung là gì?
"cống nạp" trong tiếng Trung là 贡, 朝贡 (động từ).