Cục diện tiếng Trung là gì?
"cục diện" trong tiếng Trung là 局面 (danh từ).
局面 Danh từ
Hán Việt: CỤC DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục diện, tình hình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cục diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cục diện tiếng Trung là gì?
"cục diện" trong tiếng Trung là 局面 (danh từ).