TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局面

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
júmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỤC DIỆN

局面 nghĩa là khía cạnh, giai đoạn.

Nghĩa của 局面

júmiàn

CỤC DIỆNDanh từ
  1. Khía cạnh
  2. Giai đoạn
  3. Tình hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 局面

Đồng nghĩa

Từ ghép có 局面

Câu hỏi thường gặp

局面 nghĩa là gì?

局面 (júmiàn) nghĩa là khía cạnh, giai đoạn.

局面 đọc thế nào?

局面 đọc là júmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 局面 là gì?

Âm Hán Việt của 局面 là "cục diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.