Cừ tiếng Trung là gì?
"cừ" trong tiếng Trung là 厉害 (tính từ).
厉害 Tính từ
Hán Việt: LỢI HẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏi, cừ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cừ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cừ tiếng Trung là gì?
"cừ" trong tiếng Trung là 厉害 (tính từ).