Chính thống tiếng Trung là gì?
"chính thống" trong tiếng Trung là 地道 (tính từ), 正统 (tính từ).
地道 Tính từ
Hán Việt: ĐỊA ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính thống
正统 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính thống; truyền thống
Câu hỏi thường gặp
Chính thống tiếng Trung là gì?
"chính thống" trong tiếng Trung là 地道 (tính từ), 正统 (tính từ).