TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chùa chiền tiếng Trung là gì?

"chùa chiền" trong tiếng Trung là 寺院 (danh từ), 丛林 (danh từ), 伽蓝 (danh từ).

寺院 Danh từ

sìyuànHán Việt: TỰ VIỆN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "寺院": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丛林 Danh từ

cónglínHán Việt: TÙNG LÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự viện, chùa chiền

Xem đầy đủ từ "丛林": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伽蓝 Danh từ

qiélánHán Việt: GIÀ LAM giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "伽蓝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chùa chiền tiếng Trung là gì?

"chùa chiền" trong tiếng Trung là 寺院 (danh từ), 丛林 (danh từ), 伽蓝 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.