TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寺院

sìyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ VIỆN
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

寺院 nghĩa là tu viện, đền.

Nghĩa của 寺院

sìyuàn

TỰ VIỆNDanh từ
  1. Tu viện
  2. Đền
  3. Chùa
  4. Phật giáo Chùa chiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寺院

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寺院 nghĩa là gì?

寺院 (sìyuàn) nghĩa là tu viện, đền.

寺院 đọc thế nào?

寺院 đọc là sìyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寺院 là gì?

Âm Hán Việt của 寺院 là "tự viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.