Chăn nuôi tiếng Trung là gì?
"chăn nuôi" trong tiếng Trung là 畜牧业 (danh từ), 牧, 牧业 (danh từ).
畜牧业 Danh từ
Hán Việt: SÚC MỤC NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chăn nuôi
牧
Hán Việt: MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chăn nuôi
牧业 Danh từ
Hán Việt: MỤC NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chăn nuôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chăn nuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chăn nuôi tiếng Trung là gì?
"chăn nuôi" trong tiếng Trung là 畜牧业 (danh từ), 牧, 牧业 (danh từ).