TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧

mù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: mục, mẫu

牧 nghĩa là chăn nuôi, chăn thả gia súc.

Nghĩa của 牧

mù

MỤC
  1. Chăn nuôi
  2. Chăn thả gia súc
  3. cổ Trị vì
  4. cổ Quan chức chính phủ

Mù

MỤCtên riêng
  1. họ Họ Mù

Từ ghép có 牧

Câu hỏi thường gặp

牧 nghĩa là gì?

牧 (mù, mù) nghĩa là chăn nuôi, chăn thả gia súc.

牧 đọc thế nào?

牧 đọc là mù (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧 là gì?

Âm Hán Việt của 牧 là "mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.