Chưa từng nghe thấy tiếng Trung là gì?
"chưa từng nghe thấy" trong tiếng Trung là 闻所未闻 (cụm từ).
闻所未闻 Cụm từ
Hán Việt: VĂN SỞ VỊ VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng nghe thấy
Xem đầy đủ từ "闻所未闻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa từng nghe thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa từng nghe thấy tiếng Trung là gì?
"chưa từng nghe thấy" trong tiếng Trung là 闻所未闻 (cụm từ).