TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chưa từng nghe thấy tiếng Trung là gì?

"chưa từng nghe thấy" trong tiếng Trung là 闻所未闻 (cụm từ).

闻所未闻 Cụm từ

wénsuǒwèiwénHán Việt: VĂN SỞ VỊ VĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng nghe thấy

Xem đầy đủ từ "闻所未闻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa từng nghe thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chưa từng nghe thấy tiếng Trung là gì?

"chưa từng nghe thấy" trong tiếng Trung là 闻所未闻 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.