TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chạng vạng tiếng Trung là gì?

"chạng vạng" trong tiếng Trung là 黄昏 (danh từ), 夕 (danh từ), 暮色 (danh từ).

黄昏 Danh từ

huánghūnHán Việt: HOÀNG HÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạng vạng

Xem đầy đủ từ "黄昏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

夕 Danh từ

xīHán Việt: TỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạng vạng

Xem đầy đủ từ "夕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暮色 Danh từ

mùsèHán Việt: MỘ SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạng vạng

Xem đầy đủ từ "暮色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạng vạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chạng vạng tiếng Trung là gì?

"chạng vạng" trong tiếng Trung là 黄昏 (danh từ), 夕 (danh từ), 暮色 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.