TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chất lượng hàng đầu tiếng Trung là gì?

"chất lượng hàng đầu" trong tiếng Trung là 一流 (tính từ), 上品 (danh từ).

一流 Tính từ

yīliúHán Việt: NHẤT LƯU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Chất lượng hàng đầu

Xem đầy đủ từ "一流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上品 Danh từ

shàngpǐnHán Việt: THƯỢNG PHẨM giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Chất lượng hàng đầu

Xem đầy đủ từ "上品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất lượng hàng đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chất lượng hàng đầu tiếng Trung là gì?

"chất lượng hàng đầu" trong tiếng Trung là 一流 (tính từ), 上品 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.