Chỉ đứng sau tiếng Trung là gì?
"chỉ đứng sau" trong tiếng Trung là 仅次于 (động từ).
仅次于 Động từ
Hán Việt: CẬN THỨ VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ đứng sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ đứng sau tiếng Trung là gì?
"chỉ đứng sau" trong tiếng Trung là 仅次于 (động từ).