Chỉ vậy tiếng Trung là gì?
"chỉ vậy" trong tiếng Trung là 而已 (trợ từ).
而已 Trợ từ
Hán Việt: NHI DĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ vậy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ vậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ vậy tiếng Trung là gì?
"chỉ vậy" trong tiếng Trung là 而已 (trợ từ).