Chức danh tiếng Trung là gì?
"chức danh" trong tiếng Trung là 头衔 (danh từ), 官衔 (danh từ).
头衔 Danh từ
Hán Việt: ĐẦU HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức danh
官衔 Danh từ
Hán Việt: QUAN HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức danh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chức danh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chức danh tiếng Trung là gì?
"chức danh" trong tiếng Trung là 头衔 (danh từ), 官衔 (danh từ).