Chứng kiến tiếng Trung là gì?
"chứng kiến" trong tiếng Trung là 目睹 (động từ), 见证 (động từ).
目睹 Động từ
Hán Việt: MỤC ĐỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng kiến
见证 Động từ
Hán Việt: KIẾN CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng kiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứng kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chứng kiến tiếng Trung là gì?
"chứng kiến" trong tiếng Trung là 目睹 (động từ), 见证 (động từ).