Chừng tiếng Trung là gì?
"chừng" trong tiếng Trung là 左右 (danh từ).
左右 Danh từ
Hán Việt: TẢ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng, chừng (sau số)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chừng tiếng Trung là gì?
"chừng" trong tiếng Trung là 左右 (danh từ).