Chữ hán tiếng Trung là gì?
"chữ hán" trong tiếng Trung là 汉字 (danh từ).
汉字 Danh từ
Hán Việt: HÁN TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ Hán
- 他汉字写得非常好。 Anh ấy viết chữ Hán rất giỏi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ hán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chữ hán tiếng Trung là gì?
"chữ hán" trong tiếng Trung là 汉字 (danh từ).