Chiến lợi phẩm tiếng Trung là gì?
"chiến lợi phẩm" trong tiếng Trung là 战利品 (danh từ).
战利品 Danh từ
Hán Việt: CHIẾN LỢI PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến lợi phẩm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến lợi phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến lợi phẩm tiếng Trung là gì?
"chiến lợi phẩm" trong tiếng Trung là 战利品 (danh từ).