TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赃

zāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贓, 贜

Âm Hán Việt TANG
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tang, tàng

赃 nghĩa là hàng ăn cắp, đồ cướp được.

Nghĩa của 赃

zāng

TANGphồn thể 贓
  1. Hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm

zāng

phồn thể 贜
  1. Biến thể của 赃 (zāng)

Từ ghép có 赃

Thành ngữ có 赃

  • 贪赃枉法 — Tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
  • 人赃俱获 — Bị bắt cùng tang vật
  • 赃官污吏 — Quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

赃 nghĩa là gì?

赃 (zāng) nghĩa là hàng ăn cắp, đồ cướp được.

赃 đọc thế nào?

赃 đọc là zāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赃 là gì?

Âm Hán Việt của 赃 là "tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.