TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiến tranh lạnh tiếng Trung là gì?

"chiến tranh lạnh" trong tiếng Trung là 冷战 (tên riêng).

冷战 Tên riêng

lěngzhànHán Việt: LÃNH CHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến tranh lạnh

Xem đầy đủ từ "冷战": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến tranh lạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chiến tranh lạnh tiếng Trung là gì?

"chiến tranh lạnh" trong tiếng Trung là 冷战 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.