Chiếu vào tiếng Trung là gì?
"chiếu vào" trong tiếng Trung là 晒 (động từ), 照射 (động từ), 映射 (động từ).
晒 Động từ
Hán Việt: SÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu vào
照射 Động từ
Hán Việt: CHIẾU XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu vào
映射 Động từ
Hán Việt: ÁNH XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu vào
Câu hỏi thường gặp
Chiếu vào tiếng Trung là gì?
"chiếu vào" trong tiếng Trung là 晒 (động từ), 照射 (động từ), 映射 (động từ).