TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiếu vào tiếng Trung là gì?

"chiếu vào" trong tiếng Trung là 晒 (động từ), 照射 (động từ), 映射 (động từ).

晒 Động từ

shàiHán Việt: SÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu vào

Xem đầy đủ từ "晒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照射 Động từ

zhàoshèHán Việt: CHIẾU XẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu vào

Xem đầy đủ từ "照射": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

映射 Động từ

yìngshèHán Việt: ÁNH XẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu vào

Xem đầy đủ từ "映射": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếu vào tiếng Trung là gì?

"chiếu vào" trong tiếng Trung là 晒 (động từ), 照射 (động từ), 映射 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.