Chiều theo tiếng Trung là gì?
"chiều theo" trong tiếng Trung là 迎合 (động từ).
迎合 Động từ
Hán Việt: NGHÊNH HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều theo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiều theo tiếng Trung là gì?
"chiều theo" trong tiếng Trung là 迎合 (động từ).