TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cho thuê tiếng Trung là gì?

"cho thuê" trong tiếng Trung là 租赁 (động từ), 出租 (động từ).

租赁 Động từ

zūlìnHán Việt: TÔ NHẪM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuê; cho thuê; mướn

Xem đầy đủ từ "租赁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出租 Động từ

chūzūHán Việt: XUẤT TÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho thuê

Xem đầy đủ từ "出租": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho thuê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho thuê tiếng Trung là gì?

"cho thuê" trong tiếng Trung là 租赁 (động từ), 出租 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.