TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuột tiếng Trung là gì?

"chuột" trong tiếng Trung là 鼠标 (danh từ), 鼠 (danh từ), 耗子 (danh từ).

鼠标 Danh từ

shǔbiāoHán Việt: THỬ TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột (máy tính)

Xem đầy đủ từ "鼠标": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鼠 Danh từ

shǔHán Việt: THỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột; con chuột

Xem đầy đủ từ "鼠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耗子 Danh từ

hàoziHán Việt: HAO TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột

Xem đầy đủ từ "耗子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuột tiếng Trung là gì?

"chuột" trong tiếng Trung là 鼠标 (danh từ), 鼠 (danh từ), 耗子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.