Chuyến tiếng Trung là gì?
"chuyến" trong tiếng Trung là 次 (tính từ), 旅行 (động từ).
次 Tính từ
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
旅行 Động từ
Hán Việt: LỮ HÀNH giọng máy của trình duyệt
- 我们必须取消我们去日本的旅行。 Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.
Câu hỏi thường gặp
Chuyến tiếng Trung là gì?
"chuyến" trong tiếng Trung là 次 (tính từ), 旅行 (động từ).