旅行
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 趟 (tàng), 次 (cì)
旅行 nghĩa là du lịch, hành trình, chuyến đi.
Nghĩa của 旅行
lǚxíng
LỮ HÀNH- Du lịch
- Hành trình; chuyến đi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旅行
Đồng nghĩa
Từ ghép có 旅行
Câu ví dụ với 旅行
- 我喜欢旅行。 Wǒ xǐhuan lǚxíng.Tôi thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180700
- 我们必须取消我们去日本的旅行。 Wǒmen bìxū qǔxiāo wǒmen qù Rìběn de lǚxíng.Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903352
- 我没有一个愿意跟我一起旅行的人。 Tôi không có bất cứ 1 ai đi du lịch cùng tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334914
- 这将是我环绕美国旅行中一个很好的纪念品。 Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778287
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
旅行 nghĩa là gì?
旅行 (lǚxíng) nghĩa là du lịch, hành trình, chuyến đi.
旅行 đọc thế nào?
旅行 đọc là lǚxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 旅行 là gì?
Âm Hán Việt của 旅行 là "lữ hành".