TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuyển nhượng tiếng Trung là gì?

"chuyển nhượng" trong tiếng Trung là 转让 (động từ), 出让 (động từ).

转让 Động từ

zhuǎnràngHán Việt: CHUYỂN NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)

Xem đầy đủ từ "转让": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出让 Động từ

chūràngHán Việt: XUẤT NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)

Xem đầy đủ từ "出让": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển nhượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyển nhượng tiếng Trung là gì?

"chuyển nhượng" trong tiếng Trung là 转让 (động từ), 出让 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.