TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Con khỉ tiếng Trung là gì?

"con khỉ" trong tiếng Trung là 猴子 (danh từ), 猓.

猴子 Danh từ

hóuziHán Việt: HẦU TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con khỉ

  • 猴子也会杀人 ﹣ 如果牠们有枪的话。 Những con khỉ cũng giết người, nhưng chỉ khi chúng có súng.

Xem đầy đủ từ "猴子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猓

guǒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con khỉ

Xem đầy đủ từ "猓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con khỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Con khỉ tiếng Trung là gì?

"con khỉ" trong tiếng Trung là 猴子 (danh từ), 猓.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.