TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cuối năm tiếng Trung là gì?

"cuối năm" trong tiếng Trung là 年底 (danh từ), 年终 (danh từ), 年末 (danh từ).

年底 Danh từ

niándǐHán Việt: NIÊN ĐỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối năm

Xem đầy đủ từ "年底": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

年终 Danh từ

niánzhōngHán Việt: NIÊN CHUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối năm

Xem đầy đủ từ "年终": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

年末 Danh từ

niánmòHán Việt: NIÊN MẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối năm

Xem đầy đủ từ "年末": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuối năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cuối năm tiếng Trung là gì?

"cuối năm" trong tiếng Trung là 年底 (danh từ), 年终 (danh từ), 年末 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.