TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cuồn cuộn tiếng Trung là gì?

"cuồn cuộn" trong tiếng Trung là 滚滚 (tính từ), 滔滔 (tính từ).

滚滚 Tính từ

gǔngǔnHán Việt: CỔN CỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuồn cuộn

Xem đầy đủ từ "滚滚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滔滔 Tính từ

tāotāoHán Việt: THAO THAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuồn cuộn

Xem đầy đủ từ "滔滔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuồn cuộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cuồn cuộn tiếng Trung là gì?

"cuồn cuộn" trong tiếng Trung là 滚滚 (tính từ), 滔滔 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.