TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚滚

gǔngǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾滾

Âm Hán Việt CỔN CỔN

滚滚 nghĩa là cuồn cuộn, lăn tròn.

Nghĩa của 滚滚

gǔngǔn

CỔN CỔNTính từ, Danh từphồn thể 滾滾
  1. Cuồn cuộn
  2. Lăn tròn

Gǔngǔn

CỔN CỔNTính từ, Danh từphồn thể 滾滾tên riêng
  1. Biệt danh của gấu trúc

Từ ghép có 滚滚

Thành ngữ có 滚滚

  • 硝烟滚滚 — Khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt
  • 财源滚滚 — Lợi nhuận đổ về từ khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

滚滚 nghĩa là gì?

滚滚 (gǔngǔn, gǔngǔn) nghĩa là cuồn cuộn, lăn tròn.

滚滚 đọc thế nào?

滚滚 đọc là gǔngǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚滚 là gì?

Âm Hán Việt của 滚滚 là "cổn cổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.