Cuộc thám hiểm tiếng Trung là gì?
"cuộc thám hiểm" trong tiếng Trung là 长征 (động từ).
长征 Động từ
Hán Việt: TRƯỜNG CHINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc thám hiểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc thám hiểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc thám hiểm tiếng Trung là gì?
"cuộc thám hiểm" trong tiếng Trung là 长征 (động từ).