Cung kính tiếng Trung là gì?
"cung kính" trong tiếng Trung là 恪, 竦, 恭谨 (tính từ).
恪
Hán Việt: KHÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cung kính
竦
Hán Việt: TỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cung kính
恭谨 Tính từ
Hán Việt: CUNG CẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cung kính; kính cẩn
Câu hỏi thường gặp
Cung kính tiếng Trung là gì?
"cung kính" trong tiếng Trung là 恪, 竦, 恭谨 (tính từ).