TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cung kính tiếng Trung là gì?

"cung kính" trong tiếng Trung là 恪, 竦, 恭谨 (tính từ).

恪

kèHán Việt: KHÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung kính

Xem đầy đủ từ "恪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

竦

sǒngHán Việt: TỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung kính

Xem đầy đủ từ "竦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恭谨 Tính từ

gōngjǐnHán Việt: CUNG CẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung kính; kính cẩn

Xem đầy đủ từ "恭谨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cung kính tiếng Trung là gì?

"cung kính" trong tiếng Trung là 恪, 竦, 恭谨 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.