TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cung và cầu tiếng Trung là gì?

"cung và cầu" trong tiếng Trung là 供求 (danh từ), 供需 (danh từ).

供求 Danh từ

gōngqiúHán Việt: CUNG CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung và cầu (kinh tế)

Xem đầy đủ từ "供求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

供需 Danh từ

gōngxūHán Việt: CUNG NHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung và cầu

Xem đầy đủ từ "供需": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cung và cầu tiếng Trung là gì?

"cung và cầu" trong tiếng Trung là 供求 (danh từ), 供需 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.