Dâng tiếng Trung là gì?
"dâng" trong tiếng Trung là 献 (động từ), 奉 (động từ).
献 Động từ
Hán Việt: HIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâng
奉 Động từ
Hán Việt: PHỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâng (cống phẩm)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dâng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dâng tiếng Trung là gì?
"dâng" trong tiếng Trung là 献 (động từ), 奉 (động từ).