献
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獻
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiến
献 nghĩa là dâng, tặng.
Nghĩa của 献
xiàn
HIẾNphồn thể 獻- Dâng
- Tặng
- Cống hiến
- Quyên góp
- Cho thấy
- Trưng bày
- cổ Người tài
Từ ghép có 献
Thành ngữ có 献
Câu hỏi thường gặp
献 nghĩa là gì?
献 (xiàn) nghĩa là dâng, tặng.
献 đọc thế nào?
献 đọc là xiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 献 là gì?
Âm Hán Việt của 献 là "hiến".