TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dây chuyền lắp ráp tiếng Trung là gì?

"dây chuyền lắp ráp" trong tiếng Trung là 生产线 (danh từ), 流水线 (danh từ).

生产线 Danh từ

shēngchǎnxiànHán Việt: SINH SẢN TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây chuyền lắp ráp

Xem đầy đủ từ "生产线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流水线 Danh từ

liúshuǐxiànHán Việt: LƯU THỦY TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây chuyền lắp ráp

Xem đầy đủ từ "流水线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây chuyền lắp ráp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dây chuyền lắp ráp tiếng Trung là gì?

"dây chuyền lắp ráp" trong tiếng Trung là 生产线 (danh từ), 流水线 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.