Dù tiếng Trung là gì?
"dù" trong tiếng Trung là 也罢 (trợ từ), 降落伞 (danh từ), 雨伞 (danh từ).
也罢 Trợ từ
Hán Việt: DÃ BÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù... hay...
降落伞 Danh từ
Hán Việt: GIÁNG LẠC TẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù
雨伞 Danh từ
Hán Việt: VŨ TẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô, dù
- 我错拿了你的雨伞。 Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
- 你有带雨伞吗? Có mang theo dù không đó?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dù tiếng Trung là gì?
"dù" trong tiếng Trung là 也罢 (trợ từ), 降落伞 (danh từ), 雨伞 (danh từ).